đánh đu

  1. đg. 1 Như đu (ng. I). Khỉ đánh đu trên cành cây. 2 Đứng nhún trên đu cho đưa đi đưa lại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đánh đu
Hai đứa trẻ đánh đu trên chiếc đu ở sân chơi.