đánh bài

  1. jouer aux cartes
  2. (vulg.) chercher le moyen de
    • đánh bài gian
      tricher aux cartes; maquiller les brèmes

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đánh bài"

đánh bài
Hai người bạn ngồi đánh bài trên một chiếc bàn gỗ trong quán cà phê.