đánh bại

Học thuật
Thân thiện
đánh bại

Đội nhà đánh bại đội khách trong trận đấu bóng đá.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho thua, làm cho thất bại một cách hoàn toàn: Hành động chiến thắng ai đó hoặc điều đó trong một cuộc chiến, trận đấu, hoặc cuộc cạnh tranh.
    • Vượt qua, khắc phục một cách quyết liệt: Hành động chế ngự hoặc vượt qua một thử thách, khó khăn, hoặc kẻ thù.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đội nhà đã đánh bại đối thủ với tỉ số 3-0. (Đội nhà đã chiến thắng đối thủ với tỉ số 3-0.)
    • Chúng ta phải đánh bại dịch bệnh bằng ý chí khoa học. (Chúng ta phải vượt qua dịch bệnh bằng ý chí khoa học.)
    • Anh ấy đã đánh bại chính sự lười biếng của bản thân để đạt thành tích cao. (Anh ấy đã vượt qua chính sự lười biếng của bản thân để đạt thành tích cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đánh bại một cách ngoạn mục": chiến thắng một cách áp đảo gây ấn tượng mạnh.
    • Vận động viên trẻ đã đánh bại nhà vô địch thế giới một cách ngoạn mục.
  • "đánh bại âm mưu": làm thất bại một kế hoạch xấu, một mưu đồ.
    • Lực lượng an ninh đã đánh bại âm mưu khủng bố.
  • "bị đánh bại": ở trạng thái thất bại, bị đánh thua.
    • Tinh thần bị đánh bại kẻ thù lớn nhất của thành công.
Biến thể từ gần giống
  • Đánh thắng (động từ): Có nghĩa tương tự "đánh bại", nhưng thường nhấn mạnh hơn đến kết quả chiến thắng cụ thể trong một trận đấu.
    • Đánh thắng đối thủ trên sân khách.
  • Chiến thắng (động từ/danh từ): Nhấn mạnh đến kết quả thắng lợi nói chung, có thể không nhất thiết hàm ý một cuộc đối đầu trực tiếp như "đánh bại".
    • Chiến thắng nghịch cảnh.
  • Khuất phục (động từ): Làm cho phải phục tùng, quy hàng; sắc thái mạnh hơn về mặt tinh thần hoặc ý chí.
    • Khuất phục thiên nhiên.
Từ đồng nghĩa
  • Đánh thua: Làm cho thua.
  • Vượt qua: Vượt lên trên, khắc phục được (thường dùng cho khó khăn, thử thách).
  • Chế ngự: Khống chế, làm cho phải khuất phục.
Từ trái nghĩa
  • Thất bại: Không đạt được mục đích, bị đánh bại.
  • Đầu hàng: Chịu thua, không tiếp tục chiến đấu hoặc chống cự.
  • Thua cuộc: Bị đánh bại trong một cuộc thi, cuộc chiến.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đánh bại tất cả: Chiến thắng mọi đối thủ, vượt qua mọi trở ngại.
    • Anh ấy tự tin có thể đánh bại tất cả các ứng viên khác.
  • Đánh bại chính mình: Vượt qua những điểm yếu, giới hạn của bản thân.
    • Thành công lớn nhất là đánh bại chính mình của ngày hôm qua.
Thành ngữ liên quan
  • "Đánh bại kẻ thù trong chớp mắt": Chiến thắng đối thủ một cách nhanh chóng dễ dàng.
  • "Ý chí đánh bại số phận": Tinh thần kiên cường vượt lên trên những khó khăn tưởng như đã được an bài.
đánh bại

Đội nhà đánh bại đội khách trong trận đấu bóng đá.

  1. đg. Đánh cho thua, làm cho thất bại hoàn toàn. Đánh bại cuộc chiến tranh xâm lược. Đánh bại đối thủ.

Từ chứa "đánh bại"