đánh lừa

  1. đgt. Làm cho người ta mắc mưu của mình: Tuồng chi hoa thải hương thừa, mượn màu son phấn đánh lừa con đen (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đánh lừa"

đánh lừa
Một con cáo đánh lừa con quạ để lấy miếng pho mát.