đáo đầu

  1. (ít dùng) Draw to a close, near its end
    • Vở kịch đáo đầu rồi mới biết hay dở
      Only when the play was nearing its end, could one appreciate it

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đáo đầu
Mùa đông đáo đầu, cây cối bắt đầu đâm chồi.