đèn đất

  1. Acetylen lamp, carbide lamp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đèn đất"

đèn đất
Ông nội tôi kể ngày xưa đi học phải soi sáng bằng chiếc đèn đất.