đèo đẽo

  1. suivre de près; ne pas lâcher

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đèo đẽo"

đèo đẽo
Đứa trẻ cứ đèo đẽo theo chân mẹ suốt cả ngày.