đê

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công trình ngăn nước: Một bờ đất, đá hoặc tông được xây dựng cao chắc chắn dọc theo sông hoặc bờ biển để ngăn nước lũ tràn vào đất liền.
    • Đồ dùng may : Một vật nhỏ, thường bằng kim loại hoặc nhựa, hình ống ngắn, đeo vào đầu ngón tay để đẩy kim khi khâu, tránh bị kim đâm.
dụ sử dụng
  • Danh từ (công trình ngăn nước):
    • Người dân vùng đồng bằng rất lo lắng khi mùa mưa bão đến, sợ đê bị vỡ.
    • Con đê dài hàng trăm cây số đã bảo vệ cả vùng đồng bằng rộng lớn.
  • Danh từ (đồ dùng may ):
    • tôi luôn đeo chiếc đê bằng đồng vào ngón tay giữa mỗi khi quần áo.
    • Nếu không đê, tay bạn rất dễ bị kim chọc khi may đồ dày.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đắp đê": Hành động xây dựng, gia cố hoặc nâng cao con đê.
    • Nhân dân cả vùng đã chung sức đắp đê để ứng phó với lụt.
  • "Hộ đê": Công việc tuần tra, canh gác bảo vệ con đê trong mùa mưa lũ.
    • Lực lượng thanh niên tình nguyện đã tham gia hộ đê suốt mùa bão.
Biến thể từ gần giống
  • Đê điều (danh từ): Hệ thống các công trình thủy lợi như đê, kênh, mương.
    • Hệ thống đê điều kiên cố yếu tố sống còn của nền nông nghiệp.
  • Đê chắn sóng (danh từ): Công trình xây dựng ngoài biển để bảo vệ bờ, bến cảng khỏi sóng đánh.
    • Cảng cần đê chắn sóng để tàu thuyền neo đậu an toàn.
Từ đồng nghĩa
  • Đập (danh từ): Công trình chắn ngang dòng sông để tích nước, khác với đê chạy dọc theo bờ.
  • (danh từ): Công trình gia cố bờ sông, bờ biển bằng đá hoặc tông, thường ngắn hơn chức năng chống sạt lở.
Các cụm từ liên quan
  • Vỡ đê: Sự cố con đê bị phá hủy, nước tràn qua.
    • Tin vỡ đê lan nhanh khiến mọi người hoảng loạn.
  • Đeo đê: Hành động sử dụng đồ dùng may .
    • ấy đeo đê vào bắt đầu khâu lại chiếc cúc áo.
Thành ngữ liên quan
  • "Vững như đê": Thành ngữ sự kiên cố, vững chắc, khó có thể phá vỡ.
    • Lòng tin của nhân dân vào chính quyền phải vững như đê.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đê
Người dân đang đi bộ trên con đê cao dọc theo dòng sông.