đê

  1. Dyke
    • Mùa nước đê dễ bị vỡ
      During the flood season, dykes easily break
  2. Thimble
    • Dùng đê khi hkâu
      To use a thimble when sewing

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đê
Người dân đang đi bộ trên con đê cao dọc theo dòng sông.