đì đùng

  1. Boom in salvoes, bang in salvoes
    • Tiếng súng đì đùng suốt đêm
      Guns boomed in salvoes the whole night

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đì đùng
Tiếng pháo đì đùng suốt đêm giao thừa.