đòi tiền

verb
  1. To demand the return of one's money

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đòi tiền"

đòi tiền
Anh ấy đang đòi tiền tôi vì tôi đã mượn anh ấy một triệu đồng tuần trước.