đón ý

  1. prévenir les intentions (de quelqu'un); aller au-devant des intentions (de quelqu'un)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đón ý"

đón ý
Người quản gia già rất biết đón ý chủ nhà, bà luôn chuẩn bị trà nóng đúng lúc ông chủ về.