đôi khi

Học thuật
Thân thiện
đôi khi

Cô ấy đôi khi đi dạo trong công viên vào buổi chiều.

Định nghĩa
  1. Phó từ (khẩu ngữ):
    • những lúc nào đó; thỉnh thoảng: Dùng để chỉ một sự việc, hành động không xảy ra thường xuyên, liên tục chỉ xuất hiện vào một vài thời điểm không cố định.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Công việc đôi khi cũng vất vả.
    • Anh ấy đôi khi đến thư viện để đọc sách.
    • Thời tiết miền Bắc đôi khi mưa phùn vào mùa đông.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đôi khi... đôi khi...": Dùng để liệt kê, so sánh những trạng thái hoặc hành động khác nhau xảy ra vào những thời điểm khác nhau.
    • Tính cậu ấy thất thường, đôi khi vui vẻ, đôi khi lại trầm .
  • "Đôi khi chỉ ...": Nhấn mạnh tính chất không thường xuyên hoặc sự hiếm hoi của một sự việc.
    • Đôi khi hạnh phúc chỉ những điều giản dị.
Biến thể từ gần giữa
  • Thỉnh thoảng: Có nghĩa cách dùng tương tự, nhưng mang sắc thái trang trọng hơn một chút so với "đôi khi".
  • Đôi lúc: Từ đồng nghĩa, có thể thay thế cho "đôi khi" trong hầu hết ngữ cảnh.
  • Đôi phen (từ cổ, ít dùng): Cũng có nghĩathỉnh thoảng.
Từ đồng nghĩa
  • Thỉnh thoảng: Không thường xuyên.
  • Đôi lúc: Vào một số lúc.
  • Đôi chốc: (Ít dùng) Trong chốc lát, thoáng qua.
  • Họa hoằn: (Nhấn mạnh sự hiếm khi xảy ra).
Từ trái nghĩa
  • Luôn luôn: Mọi lúc, không ngừng.
  • Thường xuyên: Xảy ra nhiều lần, liên tục.
  • Liên tục: Không ngắt quãng.
Lưu ý sử dụng
  • "Đôi khi" từ thuần Việt, thường dùng trong khẩu ngữ văn viết thông thường.
  • Từ này thường đứngđầu câu hoặc trước vị ngữ để bổ nghĩa cho cả câu hoặc động từ chính.
  • Không nên nhầm lẫn với "đôi" chỉ số lượng hai. "Đôi khi" một từ ghép đã cố định về nghĩa.
đôi khi

Cô ấy đôi khi đi dạo trong công viên vào buổi chiều.

  1. p. (kng.). những lúc nào đó; thỉnh thoảng. Công việc đôi khi cũng vất vả.

Từ chứa "đôi khi"