đông chí

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thời điểm trong năm khi Mặt Trờixa xích đạo nhất về phía nam, ngày đêm dài nhất ngày ngắn nhấtBắc bán cầu: "đông chí" một trong hai điểm chí trong năm, đánh dấu sự bắt đầu của mùa đông theo thiên văn họcBắc bán cầu mùa Nam bán cầu.
    • Một trong 24 tiết khí trong lịch cổ truyền phương Đông: "đông chí" tiết khí thứ 22, thường rơi vào khoảng ngày 21 hoặc 22 tháng 12 dương lịch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiết Đông chí thường rơi vào ngày 21 hoặc 22 tháng 12.
    • Sau ngày đông chí, ngày sẽ bắt đầu dài dần raBắc bán cầu.
    • Nhiều nền văn hóa lễ hội để đánh dấu ngày đông chí.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngày đông chí": cụm từ chỉ chính xác ngày diễn ra thời điểm đông chí.
    • Ngày đông chí năm nay ngày 21 tháng 12.
  • "Tiết Đông chí": cách gọi theo lịch tiết khí, thường được dùng trong văn hóa nông nghiệp truyền thống.
    • Theo lịch ta, tiết Đông chí thời điểm giữa mùa đông.
Biến thể từ gần giống
  • Hạ chí (danh từ): thời điểm Mặt Trờixa xích đạo nhất về phía bắc, ngày dài nhấtBắc bán cầu.
  • Phân điểm (danh từ): chỉ hai thời điểm xuân phân thu phân, khi ngày đêm dài bằng nhau.
  • Tiết khí (danh từ): thuật ngữ chung chỉ 24 giai đoạn trong năm theo lịch cổ truyền phương Đông.
Từ đồng nghĩa
  • Đông chí điểm: cách gọi nhấn mạnh vào khía cạnh thiên văn, điểm chí mùa đông.
  • Winter solstice: thuật ngữ tiếng Anh tương đương.
Thành ngữ liên quan
  • "Đông chí, hạ chí": thường đi đôi với nhau để chỉ hai thời điểm cực trị của chu kỳ ngày-đêm trong năm.
    • Hiện tượng ngày ngắn đêm dài ngược lại do đông chí, hạ chí.
  • "Đến hẹn lại lên" như đông chí: von về tính chất tuần hoàn, đều đặn không thay đổi của một sự việc, giống như thời điểm đông chí hàng năm.
    • Công việc ấy cứ "đến hẹn lại lên" như đông chí vậy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đông chí
Ngày đông chí là ngày có đêm dài nhất trong năm.