đùng đùng

  1. Boom away, bang away
    • Vừa nghe tiếng máy bay địch, súng cao xạ đã nổ đùng đoàng
      Hardle had the noise of an enemy plane been heard than A.A guns banged away
  2. Boomingly
    • nổi giận đùng đùng
      He boomingly files into a passion

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đùng đùng"

đùng đùng
Ông chủ bước vào phòng với vẻ mặt đùng đùng.