đút túi

  1. Appropriate, pocket dishonestly (public money)
  2. Dense, dull
    • Cậu học sinh này đụt lắm
      This pupil is pretty dense.
  3. (địa phương) Take shelter, shelter (from rain...)
    • Kiếm chổ đụt mưa To
      seek shelter from rain
đút túi
Viên chức tham nhũng đó đã bị bắt vì tội đút túi hàng tỷ đồng ngân sách nhà nước.