đăng đồ

  1. () Depart, set off, take the road
    • Thuở đăng đồ, mai chưa dạn gió
      At the time of your departure, the apricot was not yet inured to the breezes

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đăng đồ
Chàng trai ấy đã đăng đồ tìm học đạo lý phương xa.