đĩnh đạc

  1. Diginified and serious
    • Cư xử đĩnh đạc
      To behave in a serious and dignified way

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đĩnh đạc"

đĩnh đạc
Ông ấy bước lên bục phát biểu với dáng vẻ rất đĩnh đạc.