đương đầu

  1. đgt. (H. đương: chống lại; đầu: đầu) Chống chọi với: Đương đầu với thù trong, giặc ngoài.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đương đầu
Anh ấy đương đầu với khó khăn bằng sự kiên cường.