đương nhiên

  1. t. (có thể dùng làm phần phụ trong câu). Rõ ràng như vậy, ai cũng thừa nhận. Trong đấu tranh cách mạng, đương nhiên hi sinh tổn thất. Lẽ đương nhiên.
đương nhiên
Trong đấu tranh cách mạng, đương nhiên có hi sinh và tổn thất.