đường trường

Học thuật
Thân thiện
đường trường

Người lái xe ô tô đi trên đường trường dài.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường dài, đường xa: Chỉ một quãng đường khoảng cách lớn, thường gợi ý về sự vất vả, khó khăn khi di chuyển. dụ: Chạy xe đường trường cần chuẩn bị kỹ lưỡng.
    • Điệu hát chèo: Một làn điệu (bài hát) trong nghệ thuật chèo cổ truyền của Việt Nam, được phổ theo thể thơ lục bát, giai điệu mềm mại sử dụng nhiều tiếng đệm. dụ: Nghệ sĩ biểu diễn một khúc đường trường mượt .
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đường dài):

    • Anh ấy tay lái lão luyện chuyên chạy đường trường. (Anh ấy người lái xe giàu kinh nghiệm chuyên chạy những quãng đường dài.)
    • Cuộc hành trình đường trường đầy thử thách. (Cuộc hành trình đường xa đầy những thử thách.)
  • Danh từ (nghĩa điệu hát chèo):

    • Giọng ca của vang lên điệu đường trường da diết. (Giọng hát của cất lên điệu đường trường đầy da diết.)
    • Đoàn chèo biểu diễn nhiều làn điệu, trong đó đường trường. (Đoàn chèo biểu diễn nhiều làn điệu, trong đó điệu đường trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sức đường trường": Khả năng bền bỉ, dẻo dai để vượt qua chặng đường dài hoặc công việc kéo dài.

    • Vận động viên marathon cần sức đường trường. (Vận động viên marathon cần sức bền bỉ.)
  • Dùng trong văn chương, thơ ca: Thường được sử dụng để tả cảnh đi xa, sự chia ly hoặc nỗi vất vả.

    • Thơ xưa hay nhắc đến nỗi nhớ nhà trên bước đường trường. (Thơ xưa hay nhắc đến nỗi nhớ nhà trên bước đường xa.)
Biến thể từ liên quan
  • Đường xa (danh từ): Từ gần nghĩa, chỉ quãng đường dài.
  • Làn điệu (danh từ): Từ chỉ chung các giai điệu, bài hát trong nghệ thuật dân gian, như chèo, quan họ.
  • Chèo (danh từ): Một loại hình nghệ thuật sân khấu dân gian truyền thống của Việt Nam.
Từ đồng nghĩa
  • Đường dài: Quãng đường khoảng cách lớn.
  • Đường xa: Từ đồng nghĩa trực tiếp, nhấn mạnh khoảng cách địa .
  • Hành trình dài: Chỉ một chuyến đi quãng đường lớn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Chạy đường trường: Tham gia cuộc đua hoặc di chuyển trên quãng đường dài (thường cho xe cộ, vận động viên).

    • Anh ta đăng ký tham gia giải chạy đường trường. (Anh ta đăng ký tham gia giải chạy đường dài.)
  • Giọng đường trường: Cách gọi giọng hát phù hợp, khả năng thể hiện các làn điệu chèo mượt , kéo dài.

    • Nghệ sĩ đó nổi tiếng với giọng đường trường ngọt ngào. (Nghệ sĩ đó nổi tiếng với giọng hát chèo ngọt ngào, mượt .)
đường trường

Người lái xe ô tô đi trên đường trường dài.

  1. I d. Đường dài, đường xa (thường nói về mặt khó khăn, vất vả). Ngựa chạy đường trường.
  2. II d. Điệu hát chèo phổ theo thơ lục bát, nét nhạc mềm mại, dùng nhiều tiếng đệm. Hát .