đường trường

  1. I d. Đường dài, đường xa (thường nói về mặt khó khăn, vất vả). Ngựa chạy đường trường.
  2. II d. Điệu hát chèo phổ theo thơ lục bát, nét nhạc mềm mại, dùng nhiều tiếng đệm. Hát .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đường trường
Người lái xe ô tô đi trên đường trường dài.