được thua

  1. gain ou perte; enjeu; résultats (d'une opération, d'une entreprise, d'un match, d'un concours...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "được thua"

được thua
Trận đấu bóng đá này có được thua rất rõ ràng.