đưa đường

  1. đgt. Hướng dẫn người ta đi đến chỗ nào: Ma đưa lối, quỉ đưa đường (tng); Đưa đường du khách đến thăm đền Hùng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đưa đường"

đưa đường
Một nhân viên du lịch đưa đường cho khách tham quan khu di tích.