đại cát

Học thuật
Thân thiện
đại cát

Đại cát là ngày tốt để tổ chức lễ cưới.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất tốt, cực kỳ tốt lành: "đại cát" một từ Hán Việt dùng để chỉ sự việc, điềm báo hoặc thời điểm vận may lớn, rất thuận lợi tốt đẹp, thường liên quan đến phong thủy, tâm linh hoặc các dịp trọng đại.
    • Điềm lành lớn: Chỉ một dấu hiệu hoặc sự kiện báo trước những điều cực kỳ tốt lành sắp xảy ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ngày hôm nay ngày đại cát, thích hợp để khai trương cửa hàng. (Ngày hôm nay ngày rất tốt, thích hợp để mở cửa hàng.)
    • Giấc mơ thấy rồng vàng được coi điềm đại cát. (Giấc mơ thấy rồng vàng được xem điềm báo cực kỳ tốt lành.)
    • Theo tử vi, tuần này bạn có thể gặp được chuyện đại cát. (Theo tử vi, tuần này bạn có thể gặp được chuyện rất tốt lành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngày đại cát": ngày rất tốt, ngày cực kỳ thuận lợi (thường dùng để chọn ngày lành cho các sự kiện quan trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương).
    • Gia đình tôi đã chọn một ngày đại cát trong tháng để tổ chức lễ cưới.
  • "đại cát đại lợi": thành ngữ chỉ sự thuận lợi may mắn trọn vẹn, lớn lao.
    • Chúc công ty chúng ta năm mới đại cát đại lợi.
  • "mưu sự đại cát": (thường thấy trong sách bói toán) ý nói mọi dự định, kế hoạch đều sẽ gặp điều rất tốt lành.
    • Quẻ này "mưu sự đại cát", anh cứ yên tâm tiến hành.
Biến thể từ gần giống
  • Cát (tính từ): tốt, lành (nghĩa gốc, phạm vi nhỏ hơn "đại cát").
    • Ngày cát: ngày tốt.
  • Đại lợi (tính từ): thu được lợi ích lớn. Thường đi cùng "đại cát" thành "đại cát đại lợi".
  • Cát tường (tính từ): tốt lành, may mắn (mức độ thông thường).
    • Chúc mọi sự cát tường.
  • Hung (tính từ): xấu, dữ (từ trái nghĩa với "cát").
    • Ngày hung: ngày xấu.
Từ đồng nghĩa
  • Rất tốt lành: Cực kỳ tốt đẹp may mắn.
  • Cực kỳ thuận lợi: Gặp nhiều thuận lợi đến mức tối đa.
  • Đại cát đại lợi: Vừa rất tốt lành, vừa được lợi lớn (thành ngữ).
Các cụm từ liên quan
  • Chọn ngày đại cát: Hành động lựa chọn một ngày được coi cực kỳ tốt lành để tiến hành việc quan trọng.
    • Việc xây nhà cần phải chọn ngày đại cát.
  • Điềm báo đại cát: Dấu hiệu hoặc sự việc báo trước vận may lớn.
    • Tiếng chim khách kêu trước nhà được nhiều người cho điềm báo đại cát.
Thành ngữ liên quan
  • Đại cát đại lợi: (Như đã nêutrên) Chỉ sự thành công, thuận lợi may mắn trọn vẹn.
    • Cầu chúc cho dự án của chúng ta được đại cát đại lợi.
  • Cát khánh (ít dùng hơn): Điềm vui mừng, tốt lành.
  • Hung cát họa phúc: Chỉ những điều xấu, tốt, họa phúc trong cuộc đời (thường dùng trong triết lý sống).
    • Đời người lắm lúc khó phân biệt rõ ràng hung cát họa phúc.
đại cát

Đại cát là ngày tốt để tổ chức lễ cưới.

  1. tốt lắm, rất tốt, ý câu thơ nói chọn ngày tốt để làm lễ cưới (động phòng nghênh thân)

Từ chứa "đại cát"