đạo nghĩa

Học thuật
Thân thiện
đạo nghĩa

Vợ chồng sống với nhau phải có đạo nghĩa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lẽ phải việc phải làm, tình nghĩa phù hợp với đạo đức: "Đạo nghĩa" khái niệm chỉ những nguyên tắc, lẽ phải hành vi ứng xử tình có nghĩa, phù hợp với chuẩn mực đạo đức xã hội. kết hợp giữa "đạo" (con đường, lẽ phải) "nghĩa" (việc nên làm, điều phải).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Làm người phải biết giữ trọn đạo nghĩa. (Làm người phải biết giữ trọn lẽ phải tình nghĩa.)
    • Câu chuyện ấy một tấm gương sáng về đạo nghĩa thầy trò. (Câu chuyện ấy một tấm gương sáng về tình nghĩa phải đạo giữa thầy trò.)
    • Sống đạo nghĩa thì sẽ được mọi người quý trọng. (Sống nhân cách, biết điều phải trái thì sẽ được mọi người quý trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trọng đạo nghĩa": coi trọng, đề cao lẽ phải tình nghĩa.

    • Ông ấy người rất trọng đạo nghĩa. (Ông ấy người rất coi trọng lẽ phải tình nghĩa.)
  • "Mất đạo nghĩa": hành xử thiếu tình nghĩa, trái với lẽ phải thông thường.

    • Làm việc đó với cha mẹ thật mất đạo nghĩa. (Làm việc đó với cha mẹ thật trái với đạo , tình nghĩa.)
Biến thể từ liên quan
  • Đạo (danh từ): những lẽ phải, nguyên tắc căn bản trong cuộc sống ứng xử.

    • Hành động đó đi ngược lại đạo làm người. (Hành động đó trái với những lẽ phải căn bản của con người.)
  • Nhân nghĩa (danh từ): lòng thương người hành xử phải đạo (thường mang sắc thái rộng lớn, bao dung hơn).

    • Chính sách nhân nghĩa của nhà nước. (Chính sách thể hiện lòng nhân ái sự công bằng của nhà nước.)
  • Tình nghĩa (danh từ): tình cảm nghĩa cử giữa người với người (nhấn mạnh khía cạnh tình cảm cụ thể hơn).

    • Tình nghĩa vợ chồng. (Tình cảm nghĩa vụ giữa vợ chồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Đạo : lẽ phải, chân lý.
  • Lẽ phải: điều đúng đắn, hợp lý.
  • Nhân đạo: lòng nhân ái, yêu thương con người (thiên về lòng thương).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Vợ chồng đạo nghĩa cho bền" (Tục ngữ): Vợ chồng sống với nhau phải tình nghĩa, biết điều phải trái thì mới bền lâu.
  • "Ăn ở đạo nghĩa": Cư xử, đối đãi với nhau một cách tình có nghĩa, đúng đắn.
    • Con người ta sống ở đời phải biết ăn ở đạo nghĩa. (Con người ta sống ở đời phải biết cư xử tình có nghĩa, đúng đắn.)
đạo nghĩa

Vợ chồng sống với nhau phải có đạo nghĩa.

  1. dt. (H. đạo: lẽ phải; nghĩa: việc phải làm) Tình nghĩa theo đúng đạo đức: Vợ chồng đạo nghĩa cho bền (cd).