đấu thủ

  1. Contender, player (in a competition of sport, chess...)
    • Chọn đấu thủ cho đội bóng đá đi dự giảiđịch Thế giới
      To select players for a team taking part in the World Cup Footbal matches

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đấu thủ
Hai đấu thủ bắt tay nhau trước khi vào trận.