đầu đảng

Học thuật
Thân thiện
đầu đảng

Một tên đầu đảng bọn cướp bị cảnh sát bắt giữ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kẻ đứng đầu, người cầm đầu một nhóm người hoặc một tổ chức thường hoạt động bất chính, phi pháp hoặc chống đối: Từ này dùng để chỉ người lãnh đạo cao nhất, quyền lực ảnh hưởng quyết định trong một nhóm người hành vi xấu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công an đã bắt giữ được tên đầu đảng của đường dây buôn lậu.
    • Hắn đầu đảng của một băng nhóm tội phạm nguy hiểm.
    • Việc truy bắt tên đầu đảng ưu tiên hàng đầu của lực lượng chức năng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kẻ đầu đảng": Cụm từ nhấn mạnh bản chất xấu xa, tội lỗi của người cầm đầu.
    • Kẻ đầu đảng của tổ chức phản động đó cuối cùng cũng bị bắt.
  • "Tên đầu đảng": Cách gọi mang sắc thái khinh miệt, thường dùng trong ngôn ngữ báo chí hoặc tường thuật.
    • Tên đầu đảng đã khai ra nhiều thông tin quan trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Thủ lĩnh (danh từ): Người đứng đầu, lãnh đạo một nhóm, một tổ chức (có thể dùng trong cả ngữ cảnh trung lập hoặc tích cực).
  • Kẻ cầm đầu (danh từ): Cách gọi tương tự "đầu đảng", nhấn mạnh vai trò lãnh đạo trong việc xấu.
  • Trùm (danh từ, khẩu ngữ): Người đứng đầu, chủ mưu trong các tổ chức tội phạm hoặc hoạt động bất hợp pháp ( dụ: trùm ma túy, trùm buôn lậu).
Từ đồng nghĩa
  • Kẻ chủ mưu: Người nghĩ ra điều khiển kế hoạch, thường kế hoạch xấu.
  • Kẻ cốt cán: Người giữ vị trí then chốt, quan trọng trong một tổ chức (thường dùng cho các tổ chức chính trị hoặc mật).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "đầu đảng" mang sắc thái tiêu cực rõ rệt. hầu như chỉ được dùng để chỉ người lãnh đạo các nhóm, tổ chức hoạt động phi pháp, phản động, tội phạm hoặc bất chính.
  • Không dùng từ này để chỉ lãnh đạo chính thức, hợp pháp của một đảng phái chính trị thông thường. Trong ngữ cảnh đó, sẽ dùng các từ như "lãnh tụ", "chủ tịch đảng", "tổng bí thư"...
đầu đảng

Một tên đầu đảng bọn cướp bị cảnh sát bắt giữ.

  1. dt. (H. đầu: đứng đầu; đảng: đảng phái) Kẻ đứng đầu một nhóm người làm việc bất chính hoặc phi pháp: Bắt được tên đầu đảng bọn cướp.

Từ gần giống