đầu rau

  1. (chacune des trois) mottes de terre cuite sur lesquelles on pose un ustensile de cuisine au feu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đầu rau
Bà tôi vẫn dùng ba cái đầu rau để kê nồi kho cá lên bếp than.