đầy năm

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đã tròn một năm tuổi: "đầy năm" dùng để chỉ trạng thái của một em đã sống trọn vẹn 12 tháng kể từ khi sinh ra, tức là vừa tròn một tuổi.
    • Hoàn tất một năm: Trong ngữ cảnh rộng hơn, "đầy năm" có thể chỉ sự hoàn thành một chu kỳ thời gian một năm, nhưng chủ yếu dùng cho trẻ nhỏ.
dụ sử dụng
  • Tính từ (dùng cho trẻ nhỏ):

    • nhà tôi tháng sau mới đầy năm. (Em nhà tôi tháng sau mới tròn một tuổi.)
    • Đứa trẻ đầy năm đã biết đi chập chững. (Đứa trẻ vừa tròn một tuổi đã biết đi những bước đầu tiên.)
  • Tính từ (dùng trong ngữ cảnh khác):

    • Hợp đồng này đầy năm vào tháng tới. (Hợp đồng này hoàn tất một năm vào tháng tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lễ đầy năm": nghi lễ truyền thống mừng em tròn một tuổi.

    • Gia đình tổ chức lễ đầy năm cho cháu . (Gia đình làm lễ mừng em tròn một tuổi.)
  • "Đầy năm đầy tháng": cụm từ nhấn mạnh sự trọn vẹn về thời gian, thường dùng để chúc mừng trẻ nhỏ.

    • Chúc cháu đầy năm đầy tháng, hay ăn chóng lớn. (Chúc em tròn năm tròn tháng, mau ăn chóng lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Tròn năm (tính từ): cũng có nghĩahoàn tất một năm, nhưng phổ biến hơn cho mọi đối tượng.

    • Công ty kỷ niệm tròn năm thành lập. (Công ty kỷ niệm một năm thành lập.)
  • Đầy tháng (tính từ): chỉ trẻ sơ sinh tròn một tháng tuổi.

    • Lễ đầy tháng của được tổ chức long trọng. (Lễ mừng tròn một tháng tuổi được tổ chức trang trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tròn một tuổi: cụm từ mô tả chính xác tuổi tác.
  • Một năm tuổi: cách nói trực tiếp về số tuổi.
Thành ngữ liên quan
  • Đầy năm đầy tháng: trọn vẹn về thời gian, thường dùng trong chúc tụng trẻ nhỏ.
    • Mong con luôn đầy năm đầy tháng, mạnh khỏe. (Mong con luôn tròn năm tròn tháng, khỏe mạnh.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đầy năm"

đầy năm
Em bé mặc áo đầy năm rất xinh đắng.