đắc dụng

đắc dụng

Chiếc tuốc-nơ-vít này thật đắc dụng khi sửa chữa đồ điện tử.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được trọng dụng, được sử dụng đúng chỗ, đúng tài năng: Chỉ người tài năng, năng lực được người khác (thường cấp trên, tổ chức) trọng dụng, giao cho công việc phù hợp quan trọng, từ đó phát huy được giá trị của mình.
    • Có ích, phát huy được tác dụng: Chỉ vật dụng, phương pháp, hay phẩm chất nào đó tỏ ra rất hữu ích, phát huy hiệu quả cao trong một hoàn cảnh cụ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nhờ tài năng xuất chúng, anh ấy rất đắc dụng trong công ty mới. (Anh ấy được trọng dụng phát huy tốt trong công ty mới.)
    • Chiếc tuốc--vít này thật đắc dụng khi sửa chữa đồ điện tử. (Chiếc tuốc--vít này rất có ích, phát huy đúng tác dụng.)
    • Lòng kiên nhẫn đức tính đắc dụng nhất trong công việc nghiên cứu. (Lòng kiên nhẫn phẩm chất rất hữu ích trong công việc nghiên cứu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Được/trở nên đắc dụng": Nhấn mạnh trạng thái từ chưa được sử dụng đúng mức trở nên được trọng dụng hoặc phát huy giá trị.
    • Sau khi chuyển sang bộ phận kỹ thuật, kiến thức chuyên môn của anh ta mới thực sự được đắc dụng.
  • "Chỗ đắc dụng": Vị trí, công việc phù hợp để phát huy năng lực.
    • Mỗi người cần tìm cho mình một chỗ đắc dụng trong xã hội.
Biến thể từ liên quan
  • Trọng dụng (động từ): Coi trọng sử dụng người tài.
    • Công ty luôn trọng dụng nhân tài.
  • Tận dụng (động từ): Sử dụng triệt để, hết mức.
    • Chúng ta cần tận dụng thời gian một cách hiệu quả.
  • Hữu dụng (tính từ): Có ích, dùng được.
    • Đây một công cụ rất hữu dụng.
Từ đồng nghĩa
  • Được trọng dụng: Được coi trọng giao việc quan trọng.
  • Phát huy được giá trị: Làm cho giá trị, tác dụng thể hiện ra.
  • Có ích, hữu hiệu: Mang lại lợi ích, hiệu quả tốt.
Từ trái nghĩa
  • dụng: Không tác dụng, ích lợi .
  • Thất dụng: Không được dùng đến, mất tác dụng (thường dùng cho đồ vật); không được trọng dụng (ít dùng cho người).
  • Bất đắc dụng: Không thể dùng được, không phát huy được tác dụng (cách nói cổ, ít dùng).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Người đắc dụng, của đắc dụng": Nhấn mạnh sự quý giá của con người vật chất khi chúng được đặt đúng chỗ, phát huy đúng giá trị.
  • "Đắc địa, đắc dụng": (Người) được vị trí tốt thì mới phát huy được tài năng.

Từ chứa "đắc dụng"