đắc thắng

  1. tt. (H. thắng: được) Được thắng lợi; Được phần hơn: Ông cười một cách đắc thắng (NgHTưởng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đắc thắng"

đắc thắng
Ông cười một cách đắc thắng.