đắc thắng

Học thuật
Thân thiện
đắc thắng

Ông cười một cách đắc thắng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thể hiện vẻ mặt, thái độ hả hê, tự mãn đã giành được thắng lợi hoặc lợi thế: "đắc thắng" dùng để miêu tả trạng thái vui mừng, hảmột cách lộ sau khi thắng cuộc, đạt được mục đích hoặc chứng minh được mình đúng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau khi giành chiến thắng, anh ấy cười một cách đắc thắng.
    • Đừng nên tỏ ra đắc thắng trước mặt người thua cuộc.
    • Nụ cười đắc thắng của đối thủ khiến anh cảm thấy rất khó chịu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vẻ mặt đắc thắng": cụm từ thường dùng để miêu tả biểu cảm tự mãn, hả thắng lợi.

    • ấy bước ra khỏi phòng với vẻ mặt đắc thắng.
  • "Thái độ đắc thắng": chỉ thái độ kiêu ngạo, hảsau thành công.

    • Thái độ đắc thắng của anh ta sau trận đấu khiến mọi người mất thiện cảm.
Biến thể từ gần giống
  • Đắc chí (tính từ): vui mừng, thỏa mãn đạt được ý muốn (thường mang sắc thái tiêu cực, tự mãn).

    • Anh ta đắc chí kế hoạch thành công.
  • Hả (tính từ): vui thích, thỏa mãn (thường khi thấy kẻ mình không ưa gặp điều không hay).

    • Thấy đối thủ thất bại, hắn cảm thấy hả hê.
Từ đồng nghĩa
  • Tự mãn: tự cảm thấy thỏa mãn, hài lòng về thành tích của mình (thường dẫn đến thiếu khiêm tốn).
  • Hỷ hả: vui mừng lộ ra ngoài (thường dùng trong khẩu ngữ).
Từ trái nghĩa
  • Thất vọng: không đạt được điều mong muốn, cảm thấy buồn .
  • Khiêm tốn: ý thức hoặc thái độ đánh giá đúng mực về bản thân, không tự đề cao.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "đắc thắng" thường mang sắc thái tiêu cực, dùng để phê phán thái độ khoe khoang, thiếu khiêm tốn sau chiến thắng. Cần thận trọng khi sử dụng để tránh hiểu lầm khen ngợi.
  • Từ này chủ yếu dùng như một tính từ để miêu tả thái độ, vẻ mặt, nụ cười, chứ không dùng như một danh từ chỉ "chiến thắng".
đắc thắng

Ông cười một cách đắc thắng.

  1. tt. (H. thắng: được) Được thắng lợi; Được phần hơn: Ông cười một cách đắc thắng (NgHTưởng).

Từ chứa "đắc thắng"