đắm đuối

  1. đg. 1 (). Chìm đắm trong cảnh khổ cực, không lối thoát. Cứu dân khỏi nơi đắm đuối. 2 Say mê tới mức tình cảm hoàn toàn bị thu hút, không còn biết khác nữa. Đắm đuối trong tình yêu. Cái nhìn đắm đuối.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đắm đuối
Một người đàn ông đắm đuối nhìn người yêu của mình.