đắt hàng

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được bán nhanh nhiều, nhu cầu tiêu thụ cao: "đắt hàng" dùng để mô tả tình trạng một mặt hàng, sản phẩm được khách hàng ưa chuộng, mua nhiều nhanh chóng.
    • sức tiêu thụ mạnh: Chỉ trạng thái kinh doanh thuận lợi khi sản phẩm được thị trường đón nhận.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mẫu áo mới của cửa hàng rất đắt hàng, vừa về đã bán hết trong một ngày.
    • Mặt hàng thực phẩm sạch đang ngày càng trở nên đắt hàng.
    • ấy kinh doanh đồ thủ công mỹ nghệ rất đắt hàng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm ăn đắt hàng": kinh doanh phát đạt, sản phẩm bán chạy.
    • Nhờ chất lượng tốt, cửa tiệm của anh ấy làm ăn rất đắt hàng.
  • "mặt hàng đắt khách" (cách nói gần nghĩa): mặt hàng được nhiều khách hàng tìm mua.
    • Đây mặt hàng đắt khách nhất trong cửa hàng của chúng tôi.
Biến thể từ gần giống
  • Đắt khách (tính từ): được nhiều khách hàng ưa chuộng, lui tới (thường dùng cho dịch vụ, cửa hàng).
    • Quán cà phê này mới mở nhưng rất đắt khách.
  • Bán chạy (tính từ): số lượng tiêu thụ lớn.
    • Đây cuốn sách bán chạy nhất tuần.
Từ đồng nghĩa
  • Hút hàng: (thông tục) bán rất chạy, thu hút người mua.
  • sức tiêu thụ mạnh: diễn đạt trang trọng hơn về khả năng bán hàng tốt.
Từ trái nghĩa
  • Ế ẩm: tình trạng hàng hóa không bán được, ứ đọng.
    • Mặt hàng này đang rất ế ẩm, không ai mua.
  • Khó bán: hàng hóa không nhu cầu tiêu thụ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đắt hàng
Mẫu áo mới của cửa hàng rất đắt hàng, vừa về đã bán hết trong một ngày.