đắt hàng

  1. Sell well, be much in demand, be much sought after
    • Loại lụa này rất đắt hàng
      This kind of silk is much in demand

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đắt hàng
Mẫu áo mới của cửa hàng rất đắt hàng, vừa về đã bán hết trong một ngày.