đắt

Học thuật
Thân thiện
đắt

Chiếc đồng hồ này đắt quá.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • giá cao hơn mức bình thường hoặc so với mong đợi; trái nghĩa với "rẻ". Dùng để mô tả giá cả của hàng hóa, dịch vụ.
    • Được nhiều người ưa chuộng, săn đón hoặc mua. Dùng để chỉ sự phổ biến, hút khách của một mặt hàng, dịch vụ hoặc thậm chí một người.
    • (Ngôn ngữ, hình tượng văn học, nghệ thuật) giá trị biểu đạt cao, sắc sảo, chính xác một cách ấn tượng. Dùng trong phê bình, đánh giá.
    • (Khẩu ngữ) Được chấp nhận, được coi trọng đáp ứng được yêu cầu nào đó. Thường dùng trong các ngữ cảnh không liên quan trực tiếp đến mua bán.
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 (Giá cao):
    • Chiếc điện thoại mới này quá đắt so với túi tiền của tôi.
    • Mùa năm nay, giá máy bay đi Đà Lạt rất đắt.
  • Nghĩa 2 (Được chuộng):
    • Quán cà phê đó lúc nào cũng đắt khách.
    • Mẫu áo này đang đắt hàng, cửa hàng sắp hết size.
  • Nghĩa 3 (Dùng từ, hình ảnh sắc sảo):
    • Nhà văn đã chọn một dụ rất đắt để minh họa cho luận điểm của mình.
    • Lời bình của bình luận viên thật đắt giá, khiến trận đấu thêm phần kịch tính.
  • Nghĩa 4 (Được chấp nhận, đạt yêu cầu - khẩu ngữ):
    • Anh ấy lười thế thì đắt vào đâu thuê.nói: không ai muốn thuê)
    • Đồ hỏng như thế này, cho không cũng chẳng đắt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đắt giá": (1) giá trị cao về mặt vật chất. (2) giá trị lớn về mặt tinh thần, ý nghĩa.
    • Đó một kinh nghiệm đắt giá tôi không bao giờ quên. (Nghĩa bóng: kinh nghiệm quý báu, có thể phải trả giá mới được)
  • "Đắt như tôm tươi": Thành ngữ so sánh chỉ giá cả cực kỳ đắt đỏ.
    • Mấy ngày giáp Tết, rau củ đắt như tôm tươi.
  • "Đắt xắt ra miếng": Tục ngữ, ý nói hàng chất lượng cao thường giá đắt, nhưng xứng đáng.
    • Cứ mua loại tốt vào, đắt xắt ra miếng .
Biến thể từ gần giống
  • Đắt đỏ (tính từ): Nhấn mạnh mức độ cao của giá cả.
    • Cuộc sốngthành phố lớn thật đắt đỏ.
  • Đắt khách (tính từ/cụm tính từ): Thu hút được nhiều khách hàng.
  • Đắt hàng (tính từ/cụm tính từ): Hàng hóa bán chạy.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1: Cao giá, mắc.
  • Nghĩa 2: Hút khách, được ưa chuộng, bán chạy.
  • Nghĩa 3: Sắc sảo, chính xác, duyên (khi dùng từ).
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa 1: Rẻ, rẻ tiền, bèo.
  • Nghĩa 2: Ế, ế ẩm.
  • Nghĩa 4: Rẻ rúng, không đáng giá.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Của rẻ của ôi, của *đắt của tốt"*: Tục ngữ khuyên nên mua đồ chất lượng, đừng ham rẻ.
  • "Tiền nào của nấy": ý nghĩa tương tự "đắt xắt ra miếng", giá cả thường đi đôi với chất lượng.
đắt

Chiếc đồng hồ này đắt quá.

  1. t. 1 giá cao hơn bình thường; trái với rẻ. Chiếc đồng hồ đắt quá. Giá đắt. Mua đắt. Hàng đắt tiền. 2 Được nhiều người chuộng, nhiều người mua. Đắt hàng. Cửa hàng đắt khách. Đắt chồng (kng.; được nhiều người muốn hỏi làm vợ). 3 (Từ ngữ hoặc hình tượng văn học nghệ thuật) giá trị diễn đạt cao hơn mức bình thường. Chữ dùng rất đắt. dụ chưa đắt lắm. 4 (kng.). Được chấp nhận, được hoan nghênh đạt yêu cầu. đủ sức khoẻ, đi bộ đội chắc đắt. Của ấy cho không cũng chẳng đắt.