đằn

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ấn mạnh xuống, dùng sức nặng đè lên: Hành động dùng lực từ trên xuống để vật khác bị ép chặt, nén lại hoặc giữ yên tại chỗ.
    • Làm cho nặng thêm, tăng thêm gánh nặng: (Nghĩa bóng) Làm cho tình trạng, cảm xúc trở nên trầm trọng, nặng nề hơn.
dụ sử dụng
  • ( ấy phải ấn mạnh nắp vali xuống mới khóa được.)
  • (Gió mạnh đè những cành cây non xuống sát mặt đất.)
  • (Nỗi buồn nặng trĩu trong lòng anh ấy suốt nhiều ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đằn xuống": Nhấn mạnh, đè xuống.
    • Anh ta đằn tay xuống bàn để nhấn mạnh lời nói. (Anh ta đập tay xuống bàn để nhấn mạnh lời nói.)
  • "Đằn lòng" (cổ văn, thơ ca): Chỉ nỗi buồn, tâm sự nặng trĩu, day dứt trong lòng.
    • Mối sầu đằn lòng khó giãi bày. (Nỗi sầu nặng trĩu trong lòng khó giãi bày.)
Biến thể từ gần giống
  • Đè (động từ): Đặt vật nặng lên trên, dùng sức nặng để giữ xuống. "Đè" thường nhấn mạnh đến trọng lượng hơn lực ấn.
    • Cuốn sách dày đè lên tờ giấy.
  • Nén (động từ): Ép chặt lại cho nhỏ thể tích hoặc kiềm chế cảm xúc.
    • Nén chặt quần áo vào vali. / Nén cơn giận.
  • Trĩu (tính từ): Nặng xu hướng sa xuống, thường dùng cho cảm xúc.
    • Lòng nặng trĩu ưu .
Từ đồng nghĩa
  • Ấn: Dùng lực đẩy xuống.
  • Đè nén: Vừa đè xuống vừa nén lại (nghĩa đen nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Nâng: Nâng lên cao.
  • Nhấc: Đưa lên khỏi mặt phẳng.
  • Giảm bớt: Làm cho nhẹ đi.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "đằn" ít được dùng trong văn nói hàng ngày hiện đại. Trong ngữ cảnh thông thường, người ta thường dùng "ấn", "đè", hoặc "nén" thay thế.
  • "Đằn" thường xuất hiện nhiều hơn trong văn chương, thơ ca để diễn tả cảm xúc nặng nề, sâu kín.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đằn
Cô ấy phải đằn nắp vali xuống mới khóa được.