an

/æn, ən/
  1. tt. Yên, yên ổn: tình hình lúc an lúc nguy Bề nào thì cũng chưa an bề nào (Truyện Kiều).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

an
Tình hình trong làng lúc này rất an.