đến nỗi

  1. cũng như đến đỗi
  2. To such an axtent that, to such a degree that
    • Bận đến nỗi không còn thì giờ tập thể dục
      To be busy to such an extent that there is no time left for exercises
  3. Too, at all
    • ta không đến nỗi xấu
      She is not too bad-looking

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đến nỗi"

đến nỗi
Cô ấy vui đến nỗi nhảy cẫng lên.