đề cao

  1. Give prominence to, think highly of
    • Đề cao việc tăng năng suất trong sản suất
      To give prominence to increasing labour efficiency in production
  2. Heighten
    • Đề cao cảnh giác
      To heighten one's vigilance

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đề cao"

đề cao
Chúng ta cần đề cao tinh thần trách nhiệm trong công việc.