đề cử

  1. đgt. Giới thiệu ra để bỏ phiếu chọn bầu: đề cử vào ban chấp hành công đoàn danh sách những người đề cử ứng cử.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đề cử
Anh ấy được đề cử làm đại diện cho lớp.