đểnh đoảng

  1. (cũng nói đuểnh đoảng) non substantiel
  2. (fig.) indifférent; froid

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đểnh đoảng"

đểnh đoảng
Anh ấy có thái độ đểnh đoảng với mọi lời đề nghị hợp tác.