đễnh đoãng

  1. très peu garni
  2. (fig.) pauvre; d'une grande pauvreté

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đễnh đoãng"

đễnh đoãng
Căn phòng rộng nhưng đồ đạc lại đễnh đoãng, chỉ có mỗi chiếc bàn và hai cái ghế.