đỉa

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài động vật không xương sống, hình dẹt, sốngnước ngọt, thường bám vào da động vật hoặc người để hút máu: "đỉa" tên gọi chung cho các loài thuộc lớp Hirudinea, thường sốngao, hồ, ruộng nước.
    • (Nghĩa bóng, thông tục) Người hay bám lấy, làm phiền hoặc lợi dụng người khác một cách dai dẳng: Dùng để von về một người hành vi bám víu, đeo bám gây khó chịu.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Ruộng nước này nhiều đỉa, đi chân đất dễ bị bám.
    • Đỉa loài sinh vật hút máu để sống.
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Anh ta cứ bám theo tôi như con đỉa, thật phiền toái.
    • Đừng làm con đỉa, suốt ngày chỉ biết vòi vĩnh người khác.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bám như đỉa": Thành ngữ so sánh, chỉ sự đeo bám, dính chặt một cách dai dẳng, khó rời ra.
    • bám theo tôi như đỉa, đi đâu cũng thấy bóng.
  • "Dai như đỉa": Thành ngữ so sánh, chỉ tính chất dai dẳng, khó bỏ, khó thoát ra.
    • Lão ấy dai như đỉa, đã từ chối vẫn cứ nài nỉ mãi.
Biến thể từ gần giống
  • Đỉa đói (cụm danh từ): Thường dùng trong nghĩa bóng để chỉ người đeo bám một cách tham lam, liên tục.
    • Tránh thằng đó ra, đồ đỉa đói, chỉ muốn vét của người khác.
  • Con đỉa (cụm danh từ): Cách gọi đầy đủ hơn, thường dùng trong cả nghĩa đen nghĩa bóng.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Trùng bám (tên gọi khác ít phổ biến hơn).
  • Nghĩa bóng: Kẻ bám , kẻ ăn bám, kẻ ký sinh.
Các cụm từ liên quan
  • Hút như đỉa: Cụm động từ von chỉ việc hút tiền, lợi dụng của cải từ người khác một cách tham lam.
    • Bọn cho vay nặng lãi đó hút máu người ta như đỉa.
Thành ngữ liên quan
  • "Đói như đỉa": Rất đói (so sánh với việc con đỉa luôn tìm kiếm để hút máu).
    • Làm việc cả ngày, tối về đói như đỉa.
  • "Dính như đỉa": Dính chặt, khó lòng gỡ ra được.
    • Vết keo này dính như đỉa, gỡ mãi không ra.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đỉa"

đỉa
Ruộng nước này có nhiều đỉa, đi chân đất dễ bị nó bám.