a

/ei, ə/
Học thuật
Thân thiện
a

A là chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tên chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái tiếng Việt: "a" chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái Latinh, được sử dụng trong chữ Quốc ngữ.
    • Nông cụ hai lưỡi, dùng để cắt cỏ, rạ hoặc gặt lúa: Một loại công cụ lao động nông nghiệp truyền thống.
    • Đơn vị đo diện tích ruộng đất, bằng 100 mét vuông: Một đơn vị đo lường diện tích, tương đương với một trăm mét vuông.
  2. Động từ:

    • Sấn vào, xông vào một cách mạnh mẽ: Hành động lao vào, xông tới một cách nhanh chóng quyết liệt.
  3. Thán từ:

    • Tiếng thốt lên biểu lộ cảm xúc như vui mừng, ngạc nhiên, tiếc nuối hoặc sực nhớ ra điều đó: Một từ cảm thán dùng trong giao tiếp.
    • Từ đặt cuối câu để biểu thị ý hỏi, ngạc nhiên hoặc chút mỉa mai: Một tiểu từ tình thái dùngcuối câu.
  4. Ký hiệu:

    • Viết tắt của Ampere (đơn vị đo cường độ dòng điện): Ký hiệu vật .
    • Ký hiệu phân loại thứ hạng hoặc thứ tự trên dưới, thường hạng nhất: Dùng để chỉ loại tốt nhất hoặc vị trí đầu tiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • học thuộc bảng chữ cái: a, ă, â... (Chữ "a" chữ đầu tiên.)
    • Người nông dân dùng cái a để gặt lúa. (Công cụ gặt lúa.)
    • Thửa ruộng này rộng khoảng hai a. (Đo diện tích ruộng.)
  • Động từ:

    • Thấy bạn bị bắt nạt, a vào can ngăn. (Hành động xông vào.)
  • Thán từ:

    • A! Bông hoa này đẹp quá! (Biểu lộ sự ngạc nhiên, thích thú.)
    • Anh định đi đâu thế a? (Dùng cuối câu để hỏi, sắc thái thân mật.)
  • Ký hiệu:

    • Dòng điện này cường độ 5A. (Đơn vị vật .)
    • Hàng loại A thường chất lượng cao nhất. (Phân loại chất lượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a" như một tiểu từ cảm thán đa năng: Có thể dùng độc lập hoặc kết hợp để diễn đạt nhiều sắc thái cảm xúc khác nhau (vui, buồn, tiếc, giận...), tùy thuộc vào ngữ điệu ngữ cảnh.

    • A, thế là xong! (Biểu lộ sự nhẹ nhõm, hoàn thành.)
    • A, tôi nhớ ra rồi! (Biểu lộ sự chợt nhớ.)
  • "a" như một từ đệm, từ đưa đẩy trong hội thoại: Dùng để ngắt quãng, chuyển ý hoặc bắt đầu một câu chuyện.

    • A, này, cậu đã làm bài tập chưa? (Dùng để chuyển sang một chủ đề khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Á: Một thán từ khác, thường biểu lộ cảm xúc mạnh hơn như sợ hãi, đau đớn hoặc ngạc nhiên lớn.
  • À: Một thán từ thường biểu thị sự chợt hiểu ra, nhận ra hoặc gợi ý nhẹ nhàng.
    • À, ra vậy! (Biểu thị sự vỡ lẽ.)
Từ đồng nghĩa
  • Ôi (thán từ): Cũng dùng để biểu lộ cảm xúc ngạc nhiên, xúc động. ( dụ: )
  • Sào (danh từ): Một đơn vị đo diện tích đất nông nghiệp khác (thường bằng 360 hoặc 500 m² tùy vùng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • A vào: Hành động xông thẳng vào một cách quyết liệt.
    • a vào giữa đám đông để tìm bạn. (Nhấn mạnh hành động nhanh mạnh.)
Thành ngữ liên quan
  • Chữ a, chữ o: Thành ngữ chỉ những điều cơ bản, sơ đẳng nhất, khởi đầu của việc học.
    • Phải học cho thuộc chữ a, chữ o đã.nói phải học từ những thứ căn bản nhất.)
a

A là chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái.

  1. a,A Con chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ quốc ngữ: 1) viết nguyên âm "a"; 2) viết nguyên âm "a" ngắn trong au, ay; 3) viết nguyên âm "e" ngắn trong ach, anh; 4) viết yếu tố thứ hai của một nguyên âm đôi trong ia ( ya, ở uya), ua, ưa.
  2. 1 d. Nông cụ gồm hai lưỡi cắt tra vào cán dài, để cắt cỏ, rạ hay gặt lúa. Rèn một lưỡi a bằng ba lưỡi hái (tng.).
  3. 2 d. Đơn vị đo diện tích ruộng đất, bằng 100 mét vuông.
  4. 3 đg. Sấn vào, xông vào. A vào giật cho được.
  5. 4 I tr. (dùngcuối câu). Từ biểu thị ý hỏi, hơi lấy làm lạ hoặc hơi mỉa mai. Cứ để mãi thế này a?
  6. II c. Tiếng thốt r biểu lộ sự vui mừng, ngạc nhiên hoặc sực nhớ điều . A! Mẹ đã về! A! Còn việc này nữa.
  7. 1 Ampere, viết tắt. 2 hiệu phân loại trên dưới: thứ nhất. Hàng loại A. Khán đài A. Nhà số 53A (trước số 53B).