đỉa

  1. (zool.) sangsue
    • dai như đỉa (đói)
      qui persiste obstinément; qui est très coriace

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đỉa
Ruộng nước này có nhiều đỉa, đi chân đất dễ bị nó bám.