định luật

  1. dt. (H. định: giữ nguyên; luật: khuôn phép định ra) Qui tắc về quan hệ sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các hiện tượng tự nhiên xã hội: Vật chất, vũ trụ biến chuyển theo những định luật của (TrVGiàu).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "định luật"

định luật
Một định luật vật lý được minh họa bằng một quả táo rơi từ trên cây xuống.