định vị

  1. đg. Xác định vị trí tại thực địa của một vật thể nào đó theo những dấu hiệu xuất phát hay phản xạ từ bản thân . Máy định vị. Định vịtuyến (bằngthuậttuyến điện).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

định vị
Người thám hiểm dùng máy định vị để tìm đường trong rừng.