định hướng

  1. đgt. Xác định phương hướng: dùng la bàn để định hướng định hướng công tác.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "định hướng"

định hướng
Một người leo núi dùng la bàn để định hướng trên đường mòn.