đối lập

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trái ngược hẳn nhau, tương phản nhau một cách rõ rệt: Chỉ sự tồn tại của hai hay nhiều sự vật, hiện tượng, quan điểm những đặc điểm, tính chất hoàn toàn trái ngược, không thể dung hòa.
    • Tạo thành hai cực, hai mặt trái ngược: Chỉ việc hình thành nên hai phía, hai lực lượng hoặc hai trạng thái bản chất đối nghịch.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Quan điểm của anh ấy hoàn toàn đối lập với quan điểm của tôi. (Hai quan điểm trái ngược nhau, không giống nhau.)
    • Lòng tốt sự ích kỷ hai phẩm chất đối lập nhau. (Chúng trái ngược hẳn về bản chất.)
    • Trong tác phẩm, tác giả thường xây dựng các nhân vật tính cách đối lập để làm nổi bật chủ đề. (Các nhân vật tính cách trái ngược nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mâu thuẫn đối lập": Chỉ sự xung đột, đấu tranh giữa các mặt trái ngược nhau trong một sự vật, hiện tượng, được coi nguồn gốc của sự vận động phát triển.
    • Mâu thuẫn đối lập giữa lực lượng sản xuất quan hệ sản xuất động lực phát triển của xã hội.
  • "Tính hai mặt đối lập": Chỉ một sự vật, hiện tượng vốn chứa đựng trong hai thuộc tính, hai khuynh hướng trái ngược nhau.
    • Bản chất của electron tính hai mặt đối lập: vừa hạt, vừa sóng.
Biến thể từ liên quan
  • Sự đối lập (Danh từ): Trạng thái, hiện tượng các sự vật trái ngược nhau.
    • Sự đối lập giữa thiện ác chủ đề muôn thuở của văn học.
  • Đối lập nhau (Cụm động từ): Nhấn mạnh tính chất tương phản giữa các đối tượng.
    • Hai màu đen trắng đối lập nhau một cách rõ rệt.
  • Tính đối lập (Danh từ): Thuộc tính, đặc điểm trái ngược.
    • Tính đối lập trong tư tưởng của hai triết gia này rất đáng nghiên cứu.
Từ đồng nghĩa
  • Trái ngược: tính chất, hướng đi ngược lại nhau.
  • Tương phản: Khác biệt, đối chọi nhau một cách rõ rệt, thường dùng để làm nổi bật lẫn nhau.
  • Nghịch nhau: Trái ngược, không thuận theo nhau (thường dùng cho lẽ, ý kiến).
Từ trái nghĩa
  • Tương đồng: Giống nhau, nhiều điểm chung.
  • Phù hợp: Ăn khớp, hài hòa với nhau.
  • Đồng nhất: Hoàn toàn giống nhau, một.
Thành ngữ, khái niệm liên quan
  • Mặt đối lập: Một trong hai phía, hai thuộc tính trái ngược nhau tạo nên một chỉnh thể.
    • Trong mọi sự vật đều tồn tại những mặt đối lập.
  • Lực lượng đối lập: Nhóm, tổ chức quan điểm, đường lối chính trị trái ngược với nhóm cầm quyền.
    • Các lực lượng đối lập trong quốc hội đã phản đối dự luật này.
  1. đgt. (H. lập: đứng thẳng) Trái ngược hẳn nhau: Dưới chế độ xã hội chủ nghĩa, không sự đối lập giữa thành thị nông thôn (Trg-chinh).

Từ chứa "đối lập"