đối lập

  1. đgt. (H. lập: đứng thẳng) Trái ngược hẳn nhau: Dưới chế độ xã hội chủ nghĩa, không sự đối lập giữa thành thị nông thôn (Trg-chinh).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đối lập"