đốp chát

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • thái độ nói năng hỗn xược, cộc cằn, hay cãi lại một cách thiếu tôn trọng: Dùng để miêu tả cách nói chuyện hoặc thái độ của một người khi đối đáp, thường trả lời lại một cách gay gắt, thiếu lịch sự.
    • tính chất đối đáp nhanh, sắc, nhưng thiếu nhã nhặn: Nhấn mạnh vào sự nhanh nhảu, sắc sảo trong lời nói nhưng đi kèm với sự khiếm nhã.
  2. Động từ (dùng trong khẩu ngữ):

    • Hành động nói lại, cãi lại một cách hỗn hào, thiếu tôn trọng: Chỉ hành động cụ thể của việc đối đáp lại người khác theo cách đốp chát.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • ấy trông ngoan ngoãn nhưng tính nết rất đốp chát.
    • Anh ta trả lời bằng một giọng điệu đốp chát khiến mọi người khó chịu.
  • Động từ (khẩu ngữ):

    • Đừng đốp chát với người lớn như thế!
    • hay đốp chát lại mỗi khi bị nhắc nhở.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn nói đốp chát": cụm từ dùng để nhấn mạnh thói quen hoặc phong cách nói chuyện hỗn xược.

    • Cậu ấy nổi tiếng trong lớp tật ăn nói đốp chát.
  • "cái miệng đốp chát": dùng để chỉ riêng về lời nói, cách đối đáp của một người.

    • Chị đừng để cái miệng đốp chát ấy mất lòng thiên hạ.
Biến thể từ gần giống
  • Bốp chát (tính từ, động từ): biến thể phát âm khác, cùng nghĩa với đốp chát.

    • Thằng học được cái thói bốp chát từ đâu vậy?
  • Hỗn xược (tính từ): Có nghĩa tương tự nhưng nhấn mạnh hơn vào sựlễ, thiếu tôn trọng một cách nghiêm trọng.

  • Cộc cằn (tính từ): Chỉ tính cách thô lỗ, khó chịu trong giao tiếp nói chung.
Từ đồng nghĩa
  • Cãi lại: Hành động phản bác lại lời người khác (có thểmức độ nhẹ hơn).
  • Xấc xược: thái độ lời nóilễ, coi thường người khác.
  • Láu táu: Nhanh nhảu, nhiều lời, nhưng không nhất thiết mang nghĩa tiêu cực mạnh như đốp chát.
Từ trái nghĩa
  • Lễ phép: thái độ kính trọng, đúng mực.
  • Nhã nhặn: Lịch sự, tao nhã trong lời nói cử chỉ.
  • Ngoan ngoãn: Dễ bảo, biết nghe lời.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ăn không nên đọi, nói không nên lời": Thành ngữ phê phán những người nói năng vụng về, không khéo léo, trái ngược với kiểu đốp chát (nhanh nhưng hớ).
  • "Lời nói chẳng mất tiền mua, lựa lời nói cho vừa lòng nhau": Khuyên răn về sự cẩn trọng, lịch sự trong lời nói, ngầm phê phán thói đốp chát.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đốp chát"

đốp chát
Cô bé ấy trông ngoan ngoãn nhưng tính nết rất đốp chát.